Nguyên Chẩn

Học thuật
Thân thiện
Nguyên Chẩn

Nguyên Chẩn làm thơ trong vườn hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên hiệu của một nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường, Trung Quốc: "Nguyên Chẩn" tên hiệu của nhà thơ Nguyên Chẩn (元稹), một trong những nhà thơ tiếng thời Đường, nổi bật với các tác phẩm thơ tình thơ phản ánh hiện thực xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thơ của Nguyên Chẩn thường thể hiện tình cảm sâu sắc chân thực. (Thơ của Nguyên Chẩn thường thể hiện tình cảm sâu sắc chân thực.)
    • Nguyên Chẩn Bạch Dị đôi bạn thơ nổi tiếng thời Đường. (Nguyên Chẩn Bạch Dị đôi bạn thơ nổi tiếng thời Đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thơ Nguyên Chẩn": chỉ toàn bộ hoặc phong cách tác phẩm thơ ca của nhà thơ Nguyên Chẩn.
    • "Thơ Nguyên Chẩn" được đánh giá cao về giá trị nhân văn. (Thơ Nguyên Chẩn được đánh giá cao về giá trị nhân văn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên Chẩn thi tập (Danh từ): Tập thơ của Nguyên Chẩn.

    • "Nguyên Chẩn thi tập" lưu giữ nhiều bài thơ quý giá. (Tập thơ của Nguyên Chẩn lưu giữ nhiều bài thơ quý giá.)
  • Nguyên Chẩn cung từ (Danh từ): Chỉ các bài thơ theo thể "cung từ" (thơ cung đình) do Nguyên Chẩn sáng tác.

    • Những bài "Nguyên Chẩn cung từ" phản ánh đời sống cung đình. (Những bài thơ cung từ của Nguyên Chẩn phản ánh đời sống cung đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên Vi Chi: Tên tự của Nguyên Chẩn, cũng dùng để chỉ cùng một nhân vật này.
  • Nguyên thị: Cách gọi tôn kính hoặc trang trọng hơn cho nhà thơ Nguyên Chẩn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ly ngũ thủ": Chỉ chùm thơ nổi tiếng gồm năm bài "Ly " của Nguyên Chẩn, thể hiện nỗi nhớ nhung da diết.
    • "Ly ngũ thủ" của Nguyên Chẩn kiệt tác thơ tình. (Chùm thơ "Ly năm bài" của Nguyên Chẩn kiệt tác thơ tình.)
Nguyên Chẩn

Nguyên Chẩn làm thơ trong vườn hoa.

  1. Tự Vị Chi, thi sĩ tiếng đời Đường